TÓM TẮT
- 1. 200 TRẠNG TỪ TIẾNG ANH KHÔNG CHỨA ĐUÔI -LY PHẦN 2
- 1.1.
- 1.2. 51.
- 1.3. yesterday
- 1.4. /ˈjɛstədeɪ/
- 1.5. hôm qua
- 1.6. 52.
- 1.7. long
- 1.8. /lɒŋ/
- 1.9. dài
- 1.10. 53.
- 1.11. indeed
- 1.12. /ɪnˈdiːd/
- 1.13. thật, quả nhiên
- 1.14. 54.
- 1.15. home
- 1.16. /həʊm/
- 1.17. ở nhà
- 1.18. 55.
- 1.19. instead
- 1.20. /ɪnˈstɛd/
- 1.21. thay vào đó
- 1.22. 56.
- 1.23. little
- 1.24. /ˈlɪtl/
- 1.25. ít
- 1.26. 57.
- 1.27. further
- 1.28. /ˈfɜːðə/
- 1.29. thêm
- 1.30. 58.
- 1.31. better
- 1.32. /ˈbɛtə/
- 1.33. tốt hơn
- 1.34. 59.
- 1.35. before
- 1.36. /bɪˈfɔː/
- 1.37. trước đó
- 1.38. 60.
- 1.39. round
- 1.40. /raʊnd/
- 1.41. xung quanh
- 1.42. 61.
- 1.43. forward
- 1.44. /ˈfɔːwəd/
- 1.45. phía trước
- 1.46. 62.
- 1.47. please
- 1.48. /pliːz/
- 1.49. làm ơn
- 1.50. 63.
- 1.51. along
- 1.52. /əˈlɒŋ/
- 1.53. cùng với
- 1.54. 64.
- 1.55. anyway
- 1.56. /ˈɛnɪweɪ/
- 1.57. dù thế nào
- 1.58. 65.
- 1.59. maybe
- 1.60. /ˈmeɪbiː/
- 1.61. có lẽ
- 1.62. 66.
- 1.63. apart
- 1.64. /əˈpɑːt/
- 1.65. tách rời
- 1.66. 67.
- 1.67. though
- 1.68. /ðəʊ/
- 1.69. mặc dù
- 1.70. 68.
- 1.71. above
- 1.72. /əˈbʌv/
- 1.73. bên trên
- 1.74. 69.
- 1.75. through
- 1.76. /θruː/
- 1.77. thông qua
- 1.78. 70.
- 1.79. tomorrow
- 1.80. /təˈmɒrəʊ/
- 1.81. ngày mai
- 1.82. 71.
- 1.83. like
- 1.84. /laɪk/
- 1.85. giống như
- 1.86. 72.
- 1.87. below
- 1.88. /bɪˈləʊ/
- 1.89. dưới, phía dưới
- 1.90. 73.
- 1.91. otherwise
- 1.92. /ˈʌðəwaɪz/
- 1.93. trái lại, nếu không thì
- 1.94. 74.
- 1.95. ahead
- 1.96. /əˈhɛd/
- 1.97. đằng trước
- 1.98. 75.
- 1.99. best
- 1.100. /bɛst/
- 1.101. tốt nhất
- 1.102. 76.
- 1.103. alone
- 1.104. /əˈləʊn/
- 1.105. 1 mình
- 1.106. 77.
- 1.107. nevertheless
- 1.108. /ˌnɛvəðəˈlɛs/
- 1.109. ấy thế mà, tuy nhiên
- 1.110. 78.
- 1.111. hard
- 1.112. /hɑːd/
- 1.113. khó nhọc
- 1.114. 79.
- 1.115. somewhere
- 1.116. /ˈsʌmweə/
- 1.117. đâu đó
- 1.118. 80.
- 1.119. tonight
- 1.120. /təˈnaɪt/
- 1.121. tối nay
- 1.122.
- 1.123.
- 1.124. 81.
- 1.125. straight
- 1.126. /streɪt/
- 1.127. thẳng
- 1.128. 82.
- 1.129. twice
- 1.130. /twaɪs/
- 1.131. 2 lần
- 1.132. 83.
- 1.133. elsewhere
- 1.134. /ˈɛlsˈweə/
- 1.135. nơi khác
- 1.136. 84.
- 1.137. under
- 1.138. /’ʌndə/
- 1.139. phía dưới
- 1.140. 85.
- 1.141. neither
- 1.142. /ˈnaɪðə/
- 1.143. không, cũng không
- 1.144. 86.
- 1.145. outside
- 1.146. ˌ/aʊtˈsaɪd/
- 1.147. bên ngoài
- 1.148. 87.
- 1.149. etc
- 1.150. /ɪtˈsɛtrə/
- 1.151. vân vân
- 1.152. 88.
- 1.153. pretty
- 1.154. /ˈprɪti/
- 1.155. khá
- 1.156. 89.
- 1.157. inside
- 1.158. /ɪnˈsaɪd/
- 1.159. bên trong
- 1.160. 90.
- 1.161. e.g.
- 1.162. /iː.ʤiː./
- 1.163. ví dụ
- 1.164. 91.
- 1.165. meanwhile
- 1.166. /ˈmiːnˈwaɪl/
- 1.167. trong khi
- 1.168. 92.
- 1.169. hence
- 1.170. /hɛns/
- 1.171. từ đây, kể từ hôm nay
- 1.172. 93.
- 1.173. somewhat
- 1.174. /ˈsʌmwɒt/
- 1.175. 1 chút, có phần
- 1.176. 94.
- 1.177. afterwards
- 1.178. /ˈɑːftəwədz/
- 1.179. sau cùng
- 1.180. 95.
- 1.181. somehow
- 1.182. /ˈsʌmhaʊ/
- 1.183. bằng cách nào đó
- 1.184. 96.
- 1.185. moreover
- 1.186. /mɔːˈrəʊvə/
- 1.187. hơn nữa
- 1.188. 97.
- 1.189. fast
- 1.190. /fɑːst/
- 1.191. nhanh
- 1.192. 98.
- 1.193. late
- 1.194. /leɪt/
- 1.195. muộn
- 1.196. 99.
- 1.197. anywhere
- 1.198. /ˈɛnɪweə/
- 1.199. bất cứ nơi nào
- 1.200. 100.
- 1.201. abroad
- 1.202. /əˈbrɔːd/
- 1.203. ở nước ngoài
200 TRẠNG TỪ TIẾNG ANH KHÔNG CHỨA ĐUÔI -LY PHẦN 2
51. |
yesterday |
/ˈjɛstədeɪ/ |
hôm qua |
52. |
long |
/lɒŋ/ |
dài |
53. |
indeed |
/ɪnˈdiːd/ |
thật, quả nhiên |
54. |
home |
/həʊm/ |
ở nhà |
55. |
instead |
/ɪnˈstɛd/ |
thay vào đó |
56. |
little |
/ˈlɪtl/ |
ít |
57. |
further |
/ˈfɜːðə/ |
thêm |
58. |
better |
/ˈbɛtə/ |
tốt hơn |
59. |
before |
/bɪˈfɔː/ |
trước đó |
60. |
round |
/raʊnd/ |
xung quanh |
61. |
forward |
/ˈfɔːwəd/ |
phía trước |
62. |
please |
/pliːz/ |
làm ơn |
63. |
along |
/əˈlɒŋ/ |
cùng với |
64. |
anyway |
/ˈɛnɪweɪ/ |
dù thế nào |
65. |
maybe |
/ˈmeɪbiː/ |
có lẽ |
66. |
apart |
/əˈpɑːt/ |
tách rời |
67. |
though |
/ðəʊ/ |
mặc dù |
68. |
above |
/əˈbʌv/ |
bên trên |
69. |
through |
/θruː/ |
thông qua |
70. |
tomorrow |
/təˈmɒrəʊ/ |
ngày mai |
71. |
like |
/laɪk/ |
giống như |
72. |
below |
/bɪˈləʊ/ |
dưới, phía dưới |
73. |
otherwise |
/ˈʌðəwaɪz/ |
trái lại, nếu không thì |
74. |
ahead |
/əˈhɛd/ |
đằng trước |
75. |
best |
/bɛst/ |
tốt nhất |
76. |
alone |
/əˈləʊn/ |
1 mình |
77. |
nevertheless |
/ˌnɛvəðəˈlɛs/ |
ấy thế mà, tuy nhiên |
78. |
hard |
/hɑːd/ |
khó nhọc |
79. |
somewhere |
/ˈsʌmweə/ |
đâu đó |
80. |
tonight |
/təˈnaɪt/ |
tối nay |
81. |
straight |
/streɪt/ |
thẳng |
82. |
twice |
/twaɪs/ |
2 lần |
83. |
elsewhere |
/ˈɛlsˈweə/ |
nơi khác |
84. |
under |
/’ʌndə/ |
phía dưới |
85. |
neither |
/ˈnaɪðə/ |
không, cũng không |
86. |
outside |
ˌ/aʊtˈsaɪd/ |
bên ngoài |
87. |
etc |
/ɪtˈsɛtrə/ |
vân vân |
88. |
pretty |
/ˈprɪti/ |
khá |
89. |
inside |
/ɪnˈsaɪd/ |
bên trong |
90. |
e.g. |
/iː.ʤiː./ |
ví dụ |
91. |
meanwhile |
/ˈmiːnˈwaɪl/ |
trong khi |
92. |
hence |
/hɛns/ |
từ đây, kể từ hôm nay |
93. |
somewhat |
/ˈsʌmwɒt/ |
1 chút, có phần |
94. |
afterwards |
/ˈɑːftəwədz/ |
sau cùng |
95. |
somehow |
/ˈsʌmhaʊ/ |
bằng cách nào đó |
96. |
moreover |
/mɔːˈrəʊvə/ |
hơn nữa |
97. |
fast |
/fɑːst/ |
nhanh |
98. |
late |
/leɪt/ |
muộn |
99. |
anywhere |
/ˈɛnɪweə/ |
bất cứ nơi nào |
100. |
abroad |
/əˈbrɔːd/ |
ở nước ngoài |
xem tiếp phần 3 TẠI ĐÂY
Rate this post