CỤM TỪ CỐ ĐỊNH PHỔ BIẾN – COLLOCATIONS

CỤM TỪ CỐ ĐỊNH PHỔ BIẾN  – COLLOCATIONS

 

CỤM TỪ CỐ ĐỊNH PHỔ BIẾN  – COLLOCATIONS

Cụm từ cố định (collocation) là những cụm gồm hai hay nhiều từ thường hay đi cùng với nhau và theo

một trật tự nhất định. Chúng không có quỵ tắc hay một công thức cụ thể.

Collocation có thể dưới các dạng sau:

I. Một số cụm từ cố định (collocations) thường gặp

Xem thêm: Ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia chuyên đề "Reported speech"

 

 

STT

Cụm từ cố định

Nghĩa

1

Let one's hair down

thư giãn, xả hơi

2

Drop-dead gorgeous

thể chất, cơ thể tuyệt đẹp

3

The length and breadth of sth

ngang dọc khắp cái gì

4

Make headlines

trở thành tin tức quan trọng, được lan

truyền rộng rãi

5

Take measures to V

thực hiện các biện pháp để làm gì

6

It is the height of stupidity = It is no use

thật vô nghĩa khi...

7

Pave the way for

chuẩn bị cho, mở đường cho

8

Speak highly of something

đề cao điều gì

9

Tight with money

thắt chặt tiền bạc

10

In a good mood

trong một tâm trạng tốt, vui vẻ

11

On the whole = In general

nhìn chung, nói chung

12

Peace of mind

yên tâm

13

Give sb a lift/ride

cho ai đó đi nhờ

14

Make no difference

không tạo ra sự khác biệt

15

On purpose

cố ý

16

By accident = by chance = by mistake = by

coincide

tình cờ

17

In terms of

về mặt

18

By means of

bằng cách

19

With a view to V-ing

để làm gì

20

In view of

theo quan điểm của

21

Breathe/ say a word

nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó

22

Get straight to the point

đi thẳng đến vấn đề

23

Be there for sb

o đó bên cạnh ai

24

Take it for granted

cho nó là đúng, cho là hiển nhiên

25

Do the household chores Do homework

Do assignment

làm việc nhà

làm bài tập về nhà

làm công việc được giao

26

On one's own = by one's self

tự thân một mình

27

Make up one’s mind on smt = make a

decision on smt

quyết định về cái gì

28

Give a thought about

suy nghĩ về

29

Pay attention to

chú ý tới

30

Prepare a plan for

chuẩn bị cho

31

Sit for

thi lại

32

A good run for your money

có một quãng thời gian dài hạnh phúc và

 

 

 

vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt

đẹp)

33

Keep/catch up with sb/st

bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì

34

Have (stand) a chance to do St

có cơ hội làm gì

35

Hold good

còn hiệu lực

36

Cause the damage

gây thiệt hại

37

For a while/moment

một chút, một lát

            38

See eye to eye

đồng ý, đồng tình

39

Pay sb a visit = visit sb

thăm ai đó

40

Put a stop to St = put an end to St

chấm dứt cái gì

41

To be out of habit

mất thói quen, không còn là thói quen

42

Pick one's brain

hỏi, xin ý kiến ai về điều gì

43

Probe into

dò xét, thăm dò

44

To the verge of

đến bên bờ vực của

45

Lay claim to St

tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì (thường

là tiền, tài sản)

46

Pour scorn on somebody

dè bỉu/chê bai ai đó

47

A second helping

phần ăn thứ hai

48

Break new ground

khám phá ra, làm ra điều chưa từng được

làm trước đó

49

Make a fool (out) of sb/yourself

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

50

Be rushed off your feet

bận rộn

51

Be/come under fire

bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

52

Be at a loss

bối rối, lúng túng

53

Take to flight

chạy đi

54

Do an impression of sb

bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai

55

Have a (good] head for St

có khả năng làm điều gì đó thật tốt

56

Reduce sb to tears = make sb cry

làm ai khóc

57

Take a fancy to

bắt đầu thích cái gì

58

Keep an eye on

để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

59

Get a kick out of

thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to

like, be interested in...)

60

Kick up a fuss about

giận dữ, phàn nàn về cái gì

61

Come what may

dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi

nữa

62

By the by = By the way

tiện thể, nhân tiện

63

What is more

thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính

quan trọng hơn)

64

Be that as it may

cho dù như thế

65

Put all the blame on sb

đổ tất cả trách nhiệm cho ai

66

Take out insurance on St = buy an insurance

policy for St

mua bảo hiểm cho cái gì

67

Make a go of St

thành công trong việc gì

68

Make effort to do St = try/attempt to do St =

in an attempt to do St

cố gắng làm gì

69

Put effort into St

bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì

 

70

Out of reach

Out of the condition Out of touch

Out of the question Out of stock

Out of practice Out of work Out of date Out of order Out of fashion Out of season

Out of control

ngoài tầm với

không vừa (về cơ thể)

mất liên lạc với, không có tin tức về

không thể được, điều không thể hết hàng

không thể thực thi

thất nghiệp

lạc hậu, lỗi thời hỏng hóc

lỗi mốt

trái mùa

ngoài tầm kiểm soát

71

Rise to the occasion

tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó

khăn bất ngờ

72

Put somebody off something

làm ai hết hứng thú với điều gì

73

Cross one's mind

chợt nảy ra trong trí óc

74

Have full advantage

có đủ lợi thế

75

Establish somebody/something/your-self (in

something) (as something)

giữ vững vị trí

76

You can say that again

hoàn toàn đồng ý

77

Word has it that

có tin tức rằng

78

At the expense of St

trả giá bằng cái gì

79

Tobe gripped with a fever

bị cơn sốt đeo bám

80

Make full use of

tận dụng tối đa

81

Make a fortune Make a guess Make an

impression

trở nên giàu có dự đoán gây ấn tượng

82

The brink of collapse

bờ vực phá sản

83

Come down with something

bị (một bệnh gì đó)

84

Make up for something

đền bù, bù vào

85

Get through to somebody

làm cho ai hiểu được mình

86

Face up to something

đủ can đảm để chấp nhận

87

An authority on St

có chuyên môn về lĩnh vực gì

88

Meet the demand for...

đáp ứng nhu cầu cho ...

89

Pat yourself on the back = praise yourself

khen ngợi chính mình

90

Take/have priority over something

ưu tiên, đặt hàng đầu

91

Shows a desire to do St = desire to do st

khao khát, mong muốn làm gì

92

By virtue of + N/V-ing

bởi vì

93

With regard to + N/V-ing

về mặt, về vấn đề, có liên quan tới

94

In recognition of + N/V-ing

được công nhận về

95

Put up with

chịu đựng

96

Get on with = get along with= keep/ be on

good terms with = have a good relationship with

thân thiện (với ai), ăn ý (với ai), hoà thuận với ai, có quan hệ tốt với ai

97

Deal with

giải quyết cái gì

98

Do the washing up

Do the shopping

rửa bát đĩa

mua sắm

 

 

Do the cleaning

Do the gaderning

dọn dẹp

làm vườn

99

Attract attention

thu hút sự chú ý

100

Focus (attention) on something = devote

attention to something

tập trung sự chú ý vào

101

Draw attention to

hướng sự thu hút tới

102

Make ends meet

đáp ứng nhu cầu/ đủ sống

103

Commit something to memory = to learn something well enough to remember it

exactly

học kĩ để nhớ chính xác

104

Have an influence on

có ảnh hưởng đến...

105

Under the influence of

chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của

106

Come to nothing

không đi đến đâu, không được gì, ...

107

A wide range of something

một loạt các...

108

Tip the scale in one’s favor

Thiên về, nghiên về có lợi cho ai đó

109

Stand in with

Vào hùa với, cấu kết với

110

Take sb for a ride

Lừa dối ai

111

Bumper crop

Vụ mùa bội thu

 

XEM THÊM: CHUYÊN ĐỀ CÔNG PHÁ ĐỀ THI THPTQG “CLAUSE OF REASON”

Scroll